parking, parking space, car park - Dịch thuật
Từ vựng Parking Lot được cấu tạo từ hai từ vựng riêng biệt là Parking và Lot. Parking là danh từ với nghĩa được sử dụng phổ biến là sự đỗ xe hoặc bãi đỗ xe.
Cash payment acceptable for iParking: Transport Department
Drivers in the capital who use iParking, a smart parking mobile app, can pay parking fee by cash if they face problems with the app, Vũ Văn Viện, director of Hà Nội’s Transport Department said.
SPOT GOLD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SPOT GOLD ý nghĩa, định nghĩa, SPOT GOLD là gì: the price of gold as traded on the stock market at a particular time, that must be sold immediately…. Tìm hiểu thêm.
